Cao su chống va đập cửa

Từ: liễm, liệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ liễm, liệm:

敛 liễm, liệm斂 liễm, liệm

Đây là các chữ cấu thành từ này: liễm,liệm

liễm, liệm [liễm, liệm]

U+655B, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 斂;
Pinyin: lian4, lian3;
Việt bính: lim6;

liễm, liệm

Nghĩa Trung Việt của từ 敛

Giản thể của chữ .
liễm, như "quyên liễm" (gdhn)

Nghĩa của 敛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (斂)
[liǎn]
Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 11
Hán Việt: LIỄM
1. thu lại; gom lại。收起;收住。
敛容。
nghiêm nét mặt lại.
敛足。
dừng chân lại.
2. ràng buộc; bó buộc; hạn chế; trói buộc; giấu đi。约束。
敛迹。
thu mình lại.
3. gom lại; thu nhập; trưng thu。收集;征收。
敛钱。
gom tiền lại.
把工具敛起来。
gom công cụ lại.
Từ ghép:
敛步 ; 敛财 ; 敛迹 ; 敛钱 ; 敛衽 ; 敛容 ; 敛足

Chữ gần giống với 敛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽙,

Dị thể chữ 敛

,

Chữ gần giống 敛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敛 Tự hình chữ 敛 Tự hình chữ 敛 Tự hình chữ 敛

liễm, liệm [liễm, liệm]

U+6582, tổng 17 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lian3, lian2, lian4;
Việt bính: lim6
1. [大斂] đại liệm 2. [鳩斂] cưu liễm;

liễm, liệm

Nghĩa Trung Việt của từ 斂

(Động) Thu, góp.
◎Như: liễm tài
thu tiền.
◇Liêu trai chí dị : Tấn tri kì do, liễm ti tống quy , (Trúc Thanh ) Hỏi biết nguyên do, góp quyên tiền giúp cho về quê.

(Động)
Kiềm chế, ước thúc.
◎Như: liễm dong nghiêm sắc mặt.

(Động)
Co, rút lại.
◎Như: liễm thủ co tay (không dám hành động), liễm túc rụt chân.

(Động)
Ẩn giấu, cất.

(Danh)
Thuế.
◇Mạnh Tử : Bạc kì thuế liễm (Tận tâm thượng ) Giảm bớt thuế má.

(Danh)
Họ Liễm.Một âm là liệm.

(Động)
Thay áo người chết để cho vào quan tài.
§ Thông liễm .
◇Hàn Dũ : Liệm bất bằng kì quan, biếm bất lâm kì huyệt , (Tế thập nhị lang văn ) Khi liệm (cháu), (chú) không được dựa bên quan tài, khi hạ quan, không được đến bên huyệt.

kiếm, như "kiếm chác, tìm kiếm" (gdhn)
liễm, như "quyên liễm" (gdhn)
liệm, như "khâm liệm" (gdhn)

Chữ gần giống với 斂:

, ,

Dị thể chữ 斂

,

Chữ gần giống 斂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斂 Tự hình chữ 斂 Tự hình chữ 斂 Tự hình chữ 斂

Nghĩa chữ nôm của chữ: liệm

liệm:khâm liệm
liệm:khâm liệm
liệm:liệm người
liễm, liệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liễm, liệm Tìm thêm nội dung cho: liễm, liệm